fine structure

fine structure

A scientist examines the fine structure in a spectral chart.

Định nghĩa

Danh từ: Cấu trúc tinh tế (hoặc cấu trúc mịn) một thuật ngữ trong vật nguyên tử, dùng để chỉ sự xuất hiện của các nhóm vạch quang phổ nằm rất gần nhau trong quang phổ nguyên tử của một số nguyên tố. Cấu trúc tinh tế này kết quả của sự khác biệt nhỏ về mức năng lượng giữa các trạng thái lượng tử, do tương tác giữa spin của electron chuyển động quỹ đạo của (tương tác spin-quỹ đạo) các hiệu ứng tương đối tính.

dụ sử dụng
  • (Cấu trúc tinh tế của quang phổ nguyên tử hydro lần đầu tiên được giải thích bởi Arnold Sommerfeld.)
  • (Trong quang phổ học độ phân giải cao, cấu trúc tinh tế tiết lộ các chi tiết về mômen từ của electron.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fine structure constant" (hằng số cấu trúc tinh tế): Một hằng số vật cơ bản ( hiệu α) mô tả độ mạnh của tương tác điện từ giữa các hạt mang điện.
    • The fine structure constant is approximately 1/137. (Hằng số cấu trúc tinh tế xấp xỉ bằng 1/137.)
  • "fine structure splitting" (sự tách vạch cấu trúc tinh tế): Sự tách các mức năng lượng thành các mức con do cấu trúc tinh tế.
    • Fine structure splitting can be observed in the spectral lines of alkali metals. (Sự tách vạch cấu trúc tinh tế có thể được quan sát trong các vạch quang phổ của kim loại kiềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấu trúc siêu tinh tế (hyperfine structure): Một hiệu ứng tinh vi hơn, xảy ra do tương tác giữa spin hạt nhân electron.
  • Cấu trúc quang phổ (spectral structure): Thuật ngữ chung chỉ các đặc điểm trong quang phổ.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt thông dụng; thường được giữ nguyên "cấu trúc tinh tế" hoặc "cấu trúc mịn".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng ( đây thuật ngữ kỹ thuật, không phải động từ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "fine structure".